Van cắt Y của trạm điện cao áp
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Van cổng dạng Y cao áp J965Y là loại van kín bắt buộc, do đó khi van đóng, phải tác dụng lực lên đĩa van để buộc mặt kín không rò rỉ. Khi môi chất đi vào van từ phía dưới đĩa van, lực cản mà lực tác dụng phải vượt qua là ma sát giữa thân van và vật liệu điền cùng lực đẩy sinh ra từ áp suất môi chất. Lực đóng van lớn hơn lực mở van, vì vậy đường kính thân van phải lớn, nếu không sẽ xảy ra lỗi cong thân van. Trong những năm gần đây, sau khi van tự kín xuất hiện, hướng dòng môi chất của van cổng đã thay đổi đi vào buồng van từ phía trên đĩa van. Lúc này, dưới tác dụng của áp suất môi chất, lực đóng van nhỏ hơn lực mở van, đường kính thân van có thể giảm tương ứng. Đồng thời, dưới tác dụng của môi chất, loại van này cũng kín hơn. "Ba chuẩn hóa, công nghiệp hóa, cung ứng hóa" của van nước ta từng quy định, hướng dòng của van cổng phải theo chiều từ trên xuống dưới. Van này cần lắp đặt ngang. Khi van cổng mở, khi độ mở của đĩa van đạt 25%~30% đường kính danh nghĩa, lưu lượng đã đạt tối đa, cho thấy van đã ở vị trí hoàn toàn mở. Do đó, vị trí hoàn toàn mở của van cổng phải được quyết định bởi hành trình của đĩa van.
II. Đặc điểm cấu tạo:
1, Áp dụng cấu trúc kín tự chịu áp lực, sử dụng tấm kẹp để siết chặt vòng kín, vòng kín sử dụng vòng graphite mềm định hình. Áp suất môi chất càng cao, hiệu suất kín càng tốt.
2, Sử dụng tay quay dạng va chạm để giảm lực tác dụng.
3, Ghế van được lắp vào thân van, kín mặt phẳng. Mặt kín của đĩa van và ghế van đều được hàn bằng plasma hợp kim cứng gốc coban, chống mài mòn, chống trầy xước. Bề mặt thân van đã được xử lý nitơ chống ăn mòn, môi chất chảy vào từ phía dưới đĩa van.
III. Quy phạm ứng dụng:
1, Thiết kế và sản xuất theo quy định JB3595
2, Chiều dài cấu tạo theo quy định JB3595 hoặc theo yêu cầu của người dùng
3, Đầu nối theo quy định JB3595 hoặc theo yêu cầu của người dùng
4, Kiểm tra và thử nghiệm van theo quy định JB3595
IV. Vật liệu các bộ phận:
1, Tên bộ phận | 2, Mác vật liệu | ||
3, Thân van | 4, WCB | 5, WC6 | 6, WC9 |
7, Piston | 8, A105 | 9, WC6 | 10, WC9 |
11, Nắp van | 12, 25 | 13, 12Cr1MoVA | |
14, Thân van | 15, 1Cr17Ni2 | 16, 20Cr1Mo1V1A | |
17, Vòng kín | 18, 05F | 19, 05F | 20, Graphite mềm |
21, Vòng bốn mảnh | 22, 1Cr13 | 23, 20CrMoVIA | |
24, Vật liệu điền | 25, BSP-600 | 26, BSP-600 | |
27, Giá đỡ | 28, WCB | 29, WCB | |
30, Đai ốc thân van | 31, ZQAL9-4 | 32, ZQAL9-4 | |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Globe Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |